CHỨNG NHẬN TRÀ THẢO MỘC TÚI LỌC
Việc có chứng nhận Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm ISO 22000 hoặc HACCP và Chứng nhận trà thảo mộc túi lọc theo TCVN 7975:2008 là bằng chứng khẳng định chất lượng sản phẩm.
Trà thảo mộc túi lọc là Sản phầm thu được từ một loại thảo mộc hoặc từ hỗn hợp của một số loại thảo mộc, có hoặc không có chè (Camellia sinensis (L.) O. Kuntze), được chế biến bằng công nghệ thích hợp, với kích thước nhỏ, có hoặc không bổ sung hương liệu và được đóng gói trong các túi nhỏ làm bằng giấy lọc.
Hiện nay trà túi lọc được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống hằng ngày đối với mỗi gia đình hoặc công ty, xí nghiệp. Điều đó đòi hỏi các doanh nghiệp sản xuất phải không ngừng nâng cao chất lượng, đảm bảo sản phẩm an toàn cho người sử dụng.
Các yêu cầu khi chứng nhận trà thảo mộc túi lọc
- Yêu cầu cảm quan đối với chè thảo mộc túi lọc
Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 . Màu nước pha | Màu đặc trưng cho sản phẩm |
2. Mùi | Thơm đặc trưng cho sản phẩm |
3. Vị | Đặc trưng cho sản phẩm |
- Yêu cầu về lý-hoá
Tên chỉ tiêu | Mức |
1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn | 10,0 |
2. Hàm lượng tro tổng số, % khối lượng, không lớn hơn | 8,0 |
3. Hàm lượng tro không tan trong axit, % khối lượng, không lớn hơn | 1,0 |
- Phụ gia thực phẩm
Chỉ được phép sử dụng các loại phụ gia thực phẩm theo qui định hiện hành.
- Yêu câu về kim loại nặng
Tên kim loại | Mức tối đa |
1. Asen , mg/kg | 1,0 |
2. Cadimi, mg/kg | 1,0 |
3. Chì, mg/kg | 2,0 |
4. Thuỷ ngân, mg/kg | 0,05 |
- Yêu cầu về vi sinh vật
Tên chỉ tiêu | Mức tối đa |
1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí, vi khuẩn/g sản phẩm | 1 x 106 |
2. Coliform, khuẩn lạc/g sản phẩm | 1 x 103 |
3. Nấm men, khuẩn lạc/g sản phẩm | 1 x 104 |
4. Nấm mốc, khuẩn lạc/g sản phẩm | 1 x 104 |
5. Salmonella, khuẩn lạc/25 g sản phẩm | Không được có |
- Yêu cầu về độc tố vi nấm
Hàm lượng aflatoxin tổng số đối với chè thảo mộc túi lọc: nhỏ hơn 15 mg/kg.
- Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
Tên thuốc bảo vệ thực vật | Mức tối đa |
1. Chlorpynfos-methyl, mg/kg | 0,1 |
2. Cypermethrin, mg/kg | 20 |
3. Fenitrothion, mg/kg | 0,5 |
4. Flucythrinate, mg/kg | 20 |
5. Methidathion, mg/kg | 0,5 |
6. Permethrin, mg/kg | 20 |
7. Propargite, mg/kg | 5 |
Viện kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa là tổ chức chứng nhận uy tín tại Việt Nam, với thế mạnh trong lĩnh vực kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng sản phẩm. Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ chứng nhận nhanh chóng, đúng quy định của pháp luật với chi phí phù hợp nhất.
VIỆN KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA
Trụ sở chính tại Hà Nội: Lô6/BT7, KĐTM Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội
VPĐD khu vực Phía Nam: Số 10, Đường 91, KP 2, Phường Thạch Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0984986457
Có thể bạn quan tâm
Chứng nhận trà thảo mộc túi lọc
CHỨNG NHẬN TRÀ THẢO MỘC TÚI LỌC Việc có chứng nhận Hệ thống quản lý...
Tích hợp biến đổi khí hậu vào Hệ thống QLCL
Thông báo: kể từ ngày 02/01/2025, các khách hàng cập nhật Amendement 1:2024 (tích hợp...
Thử nghiệm chế phẩm sinh học
Viện kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa cung cấp dịch vụ thử nghiệm...
Chứng nhận cột điện bê tông chữ H
CHỨNG NHẬN CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG CHỮ H Trong bối cảnh phát triển hạ tầng...
Quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa VLXD
Thông tư số 10/2024/TT-BXD ngày 01/11/2024 Thông tư quản lý chất lượng sản phẩm, hàng...
Chứng nhận ống nhựa theo DIN 8077
CHỨNG NHẬN ỐNG NHỰA PVC-U, PE, PP THEO DIN 8077 & DIN 8078 Hiện nay...
Chứng nhận hợp chuẩn sợi dây đồng tròn, dây cáp đồng
Viện Kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa cung cấp dịch vụ chứng nhận...
Chứng nhận mặt bích thép
CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN MẶT BÍCH THÉP Sự phổ biến của mặt bích thép Mặt...